panneau

danh từ giống đực
  1. tấm, bức (như) tấm ván vách, bức hoành
  2. (xây dựng) tấm đúc
  3. biển
    • Panneau de signalisation routière
      biển tín hiệu đường sá
    • Panneau publicitaire
      biển quảng cáo
    • Une route bordée "de poteaux indicateurs et de panneaux-réclame"
      dọc hai bên đườngcác cột chỉ đường biển quảng cáo
  4. (hội họa) panô
  5. mặt (tảng đá...)
  6. vạt can, vạt trang trí (trên áo, váy)
  7. (săn) lưới bẫy (thỏ..)
    • tomber dans le panneau
      mắc lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "panneau"

panneau
Une voiture s'arrête devant un panneau de signalisation routière.