parley

/'pɑ:li/
danh từ
  1. cuộc thương lượng, cuộc đàm phán
    • to sound a parley
      (quân sự) thổi kèn hiệu đề nghị thương lượng
    • to hold a parley with
      thương lượng với
    • to enter into a parley
      bước vào đàm phán
nội động từ
  1. thương lượng, đàm phán
ngoại động từ
  1. nói (thường tiếng nước ngoài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "parley"

parley
The two generals meet under a white flag to parley.