passage

/'pæsidʤ/
danh từ giống đực
  1. sự đi qua, sự vượt qua.
    • Le passage du Col des Nuages
      sự đi qua đèo Hải Vân
  2. chỗ đi qua, lối đi qua
    • Ouvrir un passage
      mở một lối đi qua
  3. lúc đi qua
    • Attendre quelqu'un au passage
      chờ ai lúc đi qua
  4. sự vượt biển
    • Passage de Toulon à Alger
      sự vượt biển từ Tu-lông sang An-giê
  5. tiền đò; tiền qua cầu
    • Payer le passage
      trả tiền đò
  6. quyền đi qua
  7. đường cầu, hành lang; ngõ hẹp
  8. sự thoảng qua; điều thoảng qua
  9. bước chuyển
    • Passage de l'opulence à la misère
      bước chuyển từ giàu có sang nghèo túng
  10. đoạn văn; đoạn nhạc
    • Un beau passage
      đoạn văn hay
  11. (âm nhạc) nét lướt
    • de passage
      (chỉ) đi qua
    • Un étranger de passage à Hanoi
      một người nước ngoài đi qua Nội
    • donner passage;livrer passage
      để đi qua
    • examen de passage
      kỳ thi lên lớp, kỳ thi chuyển cấp
    • oiseau de passage
      chim di trú
    • passage à niveau
      ngã đường sắt
    • passage à tabac
      sự đánh đập; sự hành hung
    • passage clouté
      xem clouté
    • passage souterrain
      đường ngầm
    • se frayer un passage
      lách một lối đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "passage"

passage
Le passage souterrain permet de traverser la rue en toute sécurité.