paysage

/peii'zɑ:ʤ/
danh từ giống đực
  1. phong cảnh
    • Paysage champêtre
      phong cảnh đồng ruộng
  2. bức phong cảnh
    • cela fait bien dans le paysage
      điều đó gây một ấn tượng tốt
    • un paysage quelconque est un état de l'âme
      người buồn cảnh vui đâu bao giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "paysage"

paysage
Un paysage champêtre s'étend sous un ciel bleu.