passionné

tính từ
  1. đam mê, say mê
danh từ giống đực
  1. người đam mê, người say mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

passionné
Un passionné de musique joue de la guitare dans sa chambre.