patent

/'peitənt/
Học thuật
Thân thiện
patent

The inventor holds the official patent for his new device.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bằng sáng chế: Một văn bằng chính thức do chính phủ cấp, trao cho nhà phát minh độc quyền sản xuất, sử dụng hoặc bán một phát minh trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Giấy chứng nhận, đặc quyền: (Nghĩa rộng) Một tài liệu chính thức cấp một quyền hoặc đặc quyền nào đó.
  2. Tính từ:

    • Được cấp bằng sáng chế: liên quan đến hoặc được bảo vệ bởi một bằng sáng chế.
    • Rõ ràng, hiển nhiên: Dễ dàng nhận thấy hoặc hiểu; không thể phủ nhận.
    • Mở, thông: (Y học, kỹ thuật) Mô tả một ống hoặc lối đi mở không bị tắc nghẽn.
  3. Động từ:

    • Được cấp bằng sáng chế: Nhận được bằng sáng chế cho một phát minh.
    • Làm cho rõ ràng, phơi bày: (Ít phổ biến) Làm cho một điều đó trở nên rõ ràng hoặc công khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He filed a patent for his new solar panel design. (Anh ấy đã nộp đơn xin bằng sáng chế cho thiết kế tấm pin mặt trời mới của mình.)
    • The company holds several important patents in biotechnology. (Công ty nắm giữ một số bằng sáng chế quan trọng trong lĩnh vực công nghệ sinh học.)
  • Tính từ:

    • This is a patent device for cleaning windows. (Đây một thiết bị được cấp bằng sáng chế để lau cửa sổ.)
    • It was patent to everyone that he was lying. (Điều đó rõ ràng với tất cả mọi người rằng anh ta đang nói dối.)
    • The doctor diagnosed the baby with a patent ductus arteriosus. (Bác sĩ chẩn đoán em bé bị còn ống động mạch thông.)
  • Động từ:

    • She patented her invention to prevent others from copying it. ( ấy đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh của mình để ngăn người khác sao chép.)
    • His sudden resignation patented the deep problems within the company. (Việc từ chức đột ngột của ông ấy đã phơi bày những vấn đề sâu xa trong công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Patent pending": Thường được in trên sản phẩm để chỉ rằng đơn xin cấp bằng sáng chế đã được nộp nhưng chưa được cấp.

    • The device is marked with "patent pending". (Thiết bị được đánh dấu "đang chờ cấp bằng sáng chế".)
  • "Letters patent": (Cổ, trang trọng) Một văn bản chính thức, thường từ nguyên thủ quốc gia, cấp một đặc quyền, quyền sở hữu hoặc chức vụ.

    • The title was granted by letters patent from the king. (Danh hiệu được ban bởi văn thư đặc quyền từ nhà vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Patentable (adj): Có thể được cấp bằng sáng chế.

    • Not all ideas are patentable. (Không phải tất cả ý tưởng đều có thể được cấp bằng sáng chế.)
  • Patentee (n): Người được cấp bằng sáng chế, chủ sở hữu bằng sáng chế.

    • The patentee has the right to sue for infringement. (Người được cấp bằng sáng chế quyền kiện vi phạm.)
  • Patently (adv): Một cách rõ ràng, hiển nhiên.

    • His statement was patently false. (Tuyên bố của anh ta rõ ràng sai.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bằng sáng chế): License, monopoly, copyright (bản quyền), trademark (nhãn hiệu).
  • Tính từ (rõ ràng): Obvious, evident, apparent, manifest, clear, plain.
  • Động từ (được cấp bằng): Register, license, copyright.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "patent")

Thành ngữ liên quan
  • "As plain as a pikestaff" / "As plain as day": (Tương đương với nghĩa "patently obvious") như ban ngày, hiển nhiên.
    • His guilt was as plain as day. (Tội của anh ta như ban ngày.)
patent

The inventor holds the official patent for his new device.

tính từ
  1. bằng sáng chế, bằng công nhận đặc quyền chế tạo
  2. (thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
    • a patent device
      một phương sách tài tình
  3. mỏ (cửa...)
  4. rõ ràng, hiển nhiên, rành rành
    • a patent fact
      sự việc rành rành
danh từ
  1. giấy môn bài, giấy đăng ký
  2. bằng sáng chế
  3. việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo
  4. (nghĩa bóng) chứng chỉ (về tư cách đạo đức...)
ngoại động từ
  1. lấy bằng sáng chế về; được cấp bằng sáng chế về
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cấp bằng sáng chế