patent

/'peitənt/
tính từ
  1. bằng sáng chế, bằng công nhận đặc quyền chế tạo
  2. (thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
    • a patent device
      một phương sách tài tình
  3. mỏ (cửa...)
  4. rõ ràng, hiển nhiên, rành rành
    • a patent fact
      sự việc rành rành
danh từ
  1. giấy môn bài, giấy đăng ký
  2. bằng sáng chế
  3. việc sáng chế (được công nhận bởi một bằng sáng chế; đặc quyền chế tạo
  4. (nghĩa bóng) chứng chỉ (về tư cách đạo đức...)
ngoại động từ
  1. lấy bằng sáng chế về; được cấp bằng sáng chế về
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cấp bằng sáng chế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "patent"

patent
The inventor holds the official patent for his new device.