bâti

tính từ
  1. đã xât nhà, đã xây cất
    • Terrain bâti
      đám đất đã xây nhà
    • Bien bâti
      thân hình đẹp, cân đối
    • Mal bâti
      thân hình xấu, không cân đối
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) khung, cốt; giàn, giá
  2. mũi khâu lược; chỉ lược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bâti
Le charpentier assemble le bâti en bois de la nouvelle maison.