penché

tính từ
  1. nghiêng
    • Tête penchée
      đầu nghiêng
    • Une écriture penchée
      chữ viết nghiêng
    • airs penchés
      (thân mật) dáng vẻ trầm tư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "penché"

Từ có nhắc đến "penché"