perfection

/pə'fekʃn/
Học thuật
Thân thiện
perfection

A student strives for perfection in her calligraphy practice.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hoàn hảo, sự hoàn toàn: Trạng thái không lỗi, sai sót hoặc thiếu sót; đạt đến tiêu chuẩn cao nhất có thể.
    • Tột đỉnh, sự tuyệt mỹ: Mức độ hoàn thiện hoặc xuất sắc cao nhất, không thể cải thiện hơn được nữa.
    • Người hoàn hảo, vật hoàn hảo: Một người hoặc vật được coi mẫu mực, không khuyết điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chef aims for perfection in every dish. (Đầu bếp luôn hướng tới sự hoàn hảo trong từng món ăn.)
    • She is a perfection in her field. ( ấy một sự hoàn hảo trong lĩnh vực của mình.)
    • The performance was sheer perfection. (Buổi biểu diễn đơn thuần sự tuyệt mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perfection": một cách hoàn hảo, mỹ mãn.
    • The steak was cooked to perfection. (Miếng bít tết được nấu một cách hoàn hảo.)
  • "to be the perfection of something": hiện thân hoàn hảo của cái đó.
    • This painting is the perfection of Renaissance art. (Bức tranh này hiện thân hoàn hảo của nghệ thuật Phục Hưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Perfect (adj): hoàn hảo, hoàn toàn.
    • It was a perfect day. (Đó một ngày hoàn hảo.)
  • Perfect (v): làm cho hoàn hảo, hoàn thiện.
    • She perfected her technique over many years. ( ấy đã hoàn thiện kỹ thuật của mình qua nhiều năm.)
  • Perfectionist (n): người theo chủ nghĩa hoàn hảo (luôn đòi hỏi sự hoàn hảo).
    • He is a perfectionist who pays attention to every detail. (Anh ấy một người theo chủ nghĩa hoàn hảo, chú ý đến từng chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Excellence: sự xuất sắc, ưu tú.
  • Flawlessness: sự không tì vết, sự hoàn mỹ.
  • Ideal: lý tưởng, mẫu mực.
Thành ngữ liên quan
  • Perfection is the enemy of good: Sự hoàn hảo kẻ thù của cái tốtnói cố gắng đạt sự hoàn hảo tuyệt đối có thể ngăn cản việc đạt được kết quả tốt).
    • Sometimes you have to accept good enough; remember, perfection is the enemy of good. (Đôi khi bạn phải chấp nhận đủ tốt; hãy nhớ rằng, sự hoàn hảo kẻ thù của cái tốt.)
perfection

A student strives for perfection in her calligraphy practice.

danh từ
  1. sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo
    • to sing to perfection
      hát hay tuyệt
    • to succeed to perfection
      thành công mỹ mãn
  2. sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo
  3. người hoàn toàn, người hoàn hảo, vật hoàn hảo
  4. (số nhiều) tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "perfection"