purport

/'pə:pət/
Học thuật
Thân thiện
purport

The letter purports to express the people's opinion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nội dung chính, ý nghĩa cốt lõi: Chỉ ý tưởng hoặc thông điệp chính được truyền tải bởi một bài phát biểu, tài liệu hoặc hành động.
    • Mục đích, ý định được tuyên bố: Chỉ mục tiêu hoặc ý định chính thức một điều đó được cho .
  2. Ngoại động từ:

    • Tuyên bố , nội dung : Hành động tuyên bố hoặc khẳng định một điều đó đúng, thường một cách chính thức hoặc bằng văn bản.
    • Có vẻ như, tỏ ra : Tạo ra ấn tượng hoặc xuất hiện với một ý nghĩa, mục đích hoặc nguồn gốc cụ thể, đôi khi có thể không đúng với thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The purport of his speech was a call for unity. (Nội dung chính trong bài phát biểu của ông ấy lời kêu gọi đoàn kết.)
    • I understood the general purport of the document, but not all the details. (Tôi hiểu ý nghĩa chung của tài liệu, nhưng không phải tất cả chi tiết.)
  • Ngoại động từ:

    • The book purports to explain the origins of the universe. (Cuốn sách tuyên bố giải thích nguồn gốc của vũ trụ.)
    • The email purported to be from the bank, asking for personal details. (Email đó có vẻ như là từ ngân hàng, yêu cầu cung cấp chi tiết cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to purport that...": tuyên bố rằng..., nội dung ...

    • The article purports that a new scientific breakthrough has been made. (Bài báo tuyên bố rằng một đột phá khoa học mới đã đạt được.)
  • "purporting to be/do something": tỏ ra / làm điều đó.

    • He was arrested for carrying a document purporting to be an official passport. (Anh ta bị bắt mang một tài liệu tỏ ra hộ chiếu chính thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Purported (adj): được cho , được tuyên bố (thường hàm ý nghi ngờ về tính xác thực).

    • The purported benefits of the product were not proven. (Những lợi ích được cho của sản phẩm đã không được chứng minh.)
  • Purportedly (adv): một cách được tuyên bố , nghe nói là.

    • The painting is purportedly worth millions. (Bức tranh nghe nóitrị giá hàng triệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Gistchính), tenor (nội dung chính), meaning (ý nghĩa), intention (ý định).
  • Động từ: Claim (tuyên bố), profess (xưng ), pretend (giả vờ ), seem (có vẻ như).
Thành ngữ liên quan
  • "The letter purports to express...": thư ý/ ngụ ý bày tỏ...
    • This memo purports to express the company's official stance. (Bản ghi nhớ này ý bày tỏ lập trường chính thức của công ty.)
purport

The letter purports to express the people's opinion.

danh từ
  1. nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...)
  2. (nghĩa bóng) ý định, mục đích
ngoại động từ
  1. nội dung , ý nghĩa
    • to purport that...
      ý nghĩa ..., nội dung ...
  2. ý, ngụ ý, dường như ý
    • a letter purporting to be written by you
      một bức thư dường nhưchính tay anh viết
    • a letter purporting to express one's real feeling
      một bức thư ngụ ý bày tỏ những cảm nghĩ thực của mình

Từ chứa "purport"