deviate

/'di:vieit/
nội động từ
  1. trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
    • to deviate from the direction
      trệch hướng
    • to deviate from one's way
      lạc đường
    • to deviate from the truth
      xa rời chân lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "deviate"

deviate
The river begins to deviate from its original course.