petter

petter

A woman gently strokes her cat, a devoted petter.

Định nghĩa

Danh từ: Người vuốt ve, âu yếm, nựng nịu người yêu một cách nhẹ nhàng trìu mến. Từ này thường dùng để chỉ một người thích thể hiện tình cảm qua những cử chỉ âu yếm, nhưng không nhất thiết liên quan đến hành vi tình dục sâu hơn.

dụ sử dụng
  • (Họ những người thường xuyên âu yếm nhau.)
  • ( ấy một người âu yếm nhẹ nhàng, thích nắm tay ôm ấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "heavy petter": người thường xuyên mạnh mẽ trong việc vuốt ve, âu yếm (thường mang sắc thái gợi dục nhẹ).
    • In the 1950s, couples were often labeled as heavy petters if they engaged in prolonged kissing and touching. (Vào những năm 1950, các cặp đôi thường bị gán mác "heavy petters" nếu họ những hành động hôn chạm kéo dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Pet (v): vuốt ve, nựng nịu (thường dùng cho động vật, nhưng cũng có thể dùng cho người).
    • She loves to pet her cat. ( ấy thích vuốt ve con mèo của mình.)
  • Petting (n): hành động vuốt ve, âu yếm.
    • Petting is a common form of affection among lovers. (Âu yếm một hình thức tình cảm phổ biến giữa những người yêu nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuddler: người thích ôm ấp, âu yếm.
    • He is a big cuddler, always wanting to hold someone close. (Anh ấy một người thích ôm ấp, luôn muốn giữ ai đó thật gần.)
  • Fondler: người vuốt ve, mơn trớn (thường mang nghĩa gợi dục hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pet up: âu yếm, vuốt ve (thường dùng trong ngữ cảnh thân mật).
    • She petted him up before they fell asleep. ( ấy âu yếm anh ta trước khi họ ngủ thiếp đi.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a petter: trở thành một người thích thể hiện tình cảm qua cử chỉ âu yếm.
    • In their relationship, she is the petter and he is the one who prefers verbal affection. (Trong mối quan hệ của họ, ấy người thích âu yếm, còn anh ấy người thích thể hiện tình cảm bằng lời nói.)