phán

  1. 1 dt Phán sự nói tắt (): Bố anh ấy trước kia một ông phán ở toà sứ.
  2. 2 đgt 1. Nói cấp trên truyền bảo điều (): Đó lời vua Quang-trung đã phán. 2. Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ: Lão ta chẳng làm chỉ phán giỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phán
Ông phán ngồi làm việc tại bàn giấy trong tòa nhà.