phũ

Học thuật
Thân thiện
phũ

Mẹ nói rất phũ với con.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thô bạo, tàn nhẫn: Dùng để miêu tả lời nói hoặc hành động tính chất thô lỗ, bạo ngược, thiếu sự tế nhị có thể gây tổn thương cho người khác.
    • Mạnh mẽ, dữ dội một cách thô bạo: Chỉ mức độ cao của một hành động, thường theo hướng tiêu cực thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta lời nói rất phũ khiến ai nghe cũng thấy buồn. (Anh ấy lời nói rất thô bạo khiến ai nghe cũng thấy buồn.)
    • Cơn mưa trút xuống phũ phàng trên mái tôn. (Cơn mưa trút xuống dữ dội thô bạo trên mái tôn.)
    • Bị từ chối một cách phũ phàng, ấy cảm thấy rất sốc. (Bị từ chối một cách tàn nhẫn, ấy cảm thấy rất sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phũ phàng": Thường dùng kết hợp để nhấn mạnh tính chất khắc nghiệt, tàn nhẫn gây sửng sốt.

    • Sự thật phũ phàng khiến anh không thể chấp nhận ngay được. (Sự thật tàn nhẫn khiến anh không thể chấp nhận ngay được.)
  • "nói phũ" / "mắng phũ": Cụm động từ chỉ hành động nói hoặc mắng một cách thô bạo, thẳng thừng không giữ ý tứ.

    • Bà chủ mắng phũ nhân viên ngay trước mặt khách hàng. (Bà chủ mắng thô bạo nhân viên ngay trước mặt khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phũ phàng (tính từ): Nhấn mạnh hơn mức độ khắc nghiệt, tàn nhẫn của "phũ".
  • Thô bạo (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thô lỗ bạo ngược.
  • Tàn nhẫn (tính từ): Nhấn mạnh đến sự độc ác, không lòng thương.
Từ đồng nghĩa
  • Thô bạo: Thô lỗ hung bạo.
  • Tàn nhẫn: Độc ác, không chút thương xót.
  • Khắc nghiệt: Cứng rắn, nghiêm khắc đến mức khó chịu (thường dùng cho điều kiện, hoàn cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Dịu dàng: Nhẹ nhàng, êm ái.
  • Tế nhị: Khéo léo, ý tứ, biết giữ ý.
  • Nhẹ nhàng: Êm ái, không thô bạo.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh phũ tay: Đánh mạnh dứt khoát, thường với ý trừng phạt hoặc trong một hành động quyết liệt.

    • Ông bố nổi giận đánh phũ tay vào mông đứa trẻ. (Ông bố nổi giận đánh một cái mạnh dứt khoát vào mông đứa trẻ.)
  • Nói phũ vào mặt: Nói thẳng, nói thật một cách thô bạo thiếu tế nhị, khiến người nghe bị sốc hoặc tổn thương.

    • Anh ta nói phũ vào mặt đối thủ về điểm yếu của họ. (Anh ta nói thẳng một cách thô bạo vào mặt đối thủ về điểm yếu của họ.)
phũ

Mẹ nói rất phũ với con.

  1. t. (Lời nói, hành động) thô bạo đến mức tàn nhẫn. Mắng rất phũ. Nói phũ. Đánh phũ tay.