phái

  1. 1 dt Đơn thuốc: Phái thuốc cụ cho rất cầu (ĐgThMai).
  2. 2 dt Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị: Phái lãng mạn; Phái tả; Phái hữu.
  3. 3 đgt Cử đi làm một công tác : Phái cán bộ ra ngoại quốc; Phái người về nông thôn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phái
Một bác sĩ viết một phái thuốc cho bệnh nhân.