phái

Học thuật
Thân thiện
phái

Một bác sĩ viết một phái thuốc cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn thuốc: Một văn bản do thầy thuốc viết ra, ghi các loại thuốc cách dùng cho bệnh nhân. (Cách dùng này thường mang tính địa phương).
    • Nhóm người, phe, phái: Một tập hợp người cùng quan điểm, đường lối, khuynh hướng trong một lĩnh vực như văn hóa, chính trị, nghệ thuật, tư tưởng.
  2. Động từ:

    • Cử đi, sai đi, phân công: Hành động của người thẩm quyền chỉ định, điều động một người hoặc một nhóm người đi thực hiện một nhiệm vụ, công tác cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông bố vừa cầm phái thuốc của bác sĩ để đi mua. (Người bố vừa cầm đơn thuốc của bác sĩ để đi mua.)
    • Trong lịch sử văn học nhiều phái khác nhau như phái lãng mạn, phái hiện thực. (Trong lịch sử văn học nhiều nhóm khác nhau như nhóm lãng mạn, nhóm hiện thực.)
    • Cuộc tranh luận giữa phái tả phái hữu diễn ra rất sôi nổi. (Cuộc tranh luận giữa phe tả phe hữu diễn ra rất sôi nổi.)
  • Động từ:

    • Công ty phái anh ấy đi công tác nước ngoài trong ba tháng. (Công ty cử anh ấy đi công tác nước ngoài trong ba tháng.)
    • Ủy ban nhân dân phái cán bộ về tận thôn xã để nắm bắt tình hình. (Ủy ban nhân dân cử cán bộ về tận thôn xã để nắm bắt tình hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phái" thường được dùng để tạo thành các thuật ngữ chỉ các trường phái, học phái trong học thuật, nghệ thuật.

    • Ông một trong những người đứng đầu phái ấn tượng trong hội họa. (Ông một trong những người đứng đầu trường phái ấn tượng trong hội họa.)
  • Khi dùng với nghĩa "cử đi", "phái" thường đi kèm với tân ngữ chỉ người bổ ngữ chỉ địa điểm/mục đích.

    • Họ phái một phái đoàn sang thương thảo. (Họ cử một phái đoàn sang thương thảo.)
Biến thể từ liên quan
  • Phái đoàn (danh từ): Một nhóm người được cử đi thực hiện một nhiệm vụ chính thức, chẳng hạn như đàm phán, thăm viếng.

    • Phái đoàn ngoại giao đã chuyến thăm thành công.
  • Phái sinh (danh từ/tính từ): (Trong tài chính) Công cụ tài chính giá trị phụ thuộc vào một tài sản cơ sở; (Nói chung) được tạo ra, sinh ra từ một cái gốc.

    • Hợp đồng tương lai một loại phái sinh tài chính phổ biến.
  • Bái phái (danh từ): Một từ , ít dùng, cũng có nghĩaphe nhóm, phái biệt.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nhóm người): Phe, nhóm, , cánh, hệ phái, trường phái.
  • Động từ (nghĩa cử đi): Cử, sai, điều động, phân công, bổ nhiệm (mang sắc thái trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phái đi: Cử đi, sai đi.

    • Anh ta bị phái đi một vùng xa xôi hẻo lánh. (Anh ta bị cử đi một vùng xa xôi hẻo lánh.)
  • Phái về: Cử về (một địa điểm nào đó).

    • Họ phái về một chuyên gia để giải quyết sự cố. (Họ cử về một chuyên gia để giải quyết sự cố.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phái" một cách độc lập. Các thành ngữ thường sử dụng từ ghép như "phe phái").

phái

Một bác sĩ viết một phái thuốc cho bệnh nhân.

  1. 1 dt Đơn thuốc: Phái thuốc cụ cho rất cầu (ĐgThMai).
  2. 2 dt Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị: Phái lãng mạn; Phái tả; Phái hữu.
  3. 3 đgt Cử đi làm một công tác : Phái cán bộ ra ngoại quốc; Phái người về nông thôn.