phế

  1. đg. Cg. Phế bỏ. Bỏ đi, không dùng nữa: Vua bị phế; Phế hết những sách khiêu dâm thời xưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phế
Vua bị phế và phải rời khỏi ngai vàng.