phù

  1. (y) d. Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.
  2. d. Nh. Bùa.
  3. Tiếng thổimiệng ra: Thổi phù.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phù
Một bệnh nhân có chân bị phù do nước ứ đọng.