physic

/'fizik/
danh từ
  1. thuật điều trị; nghề y
  2. (thông tục) thuốc
    • a dose of physic
      một liều thuốc
ngoại động từ
  1. cho thuốc (người bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

physic
A doctor prescribed a gentle physic for the patient.