phù

Học thuật
Thân thiện
phù

Một bệnh nhân có chân bị phù do nước ứ đọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các dưới da, khiến da sưng phồng lên: Đây một thuật ngữ y học, chỉ tình trạng sưng nề do tích tụ dịch.
    • Vật được tin phép thuật để bảo vệ hoặc mang lại may mắn: Đồng nghĩa với "bùa".
  2. Động từ:

    • Thổi mạnh bằng miệng tạo ra tiếng "phù": Hành động thổi mạnh một hơi ngắn.
    • (Từ ) Hỗ trợ, giúp đỡ (như "phò"): Nghĩa cổ, ít dùng trong hiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân suy tim thường bị phù hai chân. (Chứng bệnh khiến chân sưng lên.)
    • Ông ấy đeo một phù để tránh tà ma. (Vật phép thuật để bảo vệ.)
  • Động từ:

    • Cậu thổi phù một cái để tắt ngọn nến. (Hành động thổi mạnh làm tắt lửa.)
    • Các tướng lĩnh một lòng phù vua. (Hỗ trợ nhà vua - nghĩa cổ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phù phù" (từ láy): Diễn tả âm thanh hoặc hành động thổi liên tiếp nhiều lần.

    • thổi phù phù vào bát canh nóng. (Thổi nhiều hơi nhỏ liên tiếp để làm nguội.)
  • "phù toàn thân": Thuật ngữ y học chỉ tình trạng phù nề lan tỏa khắp cơ thể.

    • Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng phù toàn thân. (Sưng nề toàn bộ cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Phù chú (danh từ): Bùa câu thần chú đi kèm.
  • Phù thủy (danh từ): Người (thường phụ nữ) được cho phép thuật, pháp sư.
  • Phù trợ (động từ): Giúp đỡ, hỗ trợ (nghĩa gần với nghĩa cổ "phù").
  • Phò (động từ): (Nghĩa cổ) Giúp đỡ, ủng hộ - từ gốc của nghĩa cổ "phù".
Từ đồng nghĩa
  • Bùa (danh từ): Vật dùng trong ma thuật, phép thuật (đồng nghĩa với nghĩa "vật phép").
  • Thủy thũng (danh từ): Thuật ngữ y học khác chỉ chứng phù nề.
  • Thổi (động từ): Hành động đẩy hơi ra từ miệng (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thổi phù: Cụm động từ cố định chỉ hành động thổi mạnh một hơi tạo tiếng.
    • Chỉ cần thổi phù ngọn lửa nhỏ sẽ tắt ngay. (Thổi một hơi mạnh để dập tắt.)
Thành ngữ liên quan
  • Phù : Cụm từ lịch sử, có nghĩaủng hộ, phò tá nhà .
    • Các trung thần một lòng phù . (Các bề tôi trung thành phò tá nhà .)
phù

Một bệnh nhân có chân bị phù do nước ứ đọng.

  1. (y) d. Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.
  2. d. Nh. Bùa.
  3. Tiếng thổimiệng ra: Thổi phù.