phù

  1. Swell like with oedema, be oedematous, be puffed with oedema
  2. Oedema
  3. Spell, charm
  4. Puff
    • Thổi phù một cái tắt đèn
      To puff out the lamp
  5. phù phù (láy, ý liên tiếp)
    • Thổi lửa phù phù
      To blow on the fire with puffs.
  6. (từ ) như phò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phù
Một bệnh nhân có chân bị phù do nước ứ đọng.