phải

Học thuật
Thân thiện
phải

Người lái xe rẽ phải ở ngã tư.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bắt buộc, cần thiết phải làm: Diễn tả sự cần thiết, nghĩa vụ hoặc bắt buộc không thể tránh khỏi.
    • Chịu, gặp phải (điều không mong muốn): Diễn tả việc gặp phải, bị tác động bởi một sự việc, thường tiêu cực.
  2. Tính từ:

    • Đúng, hợp lẽ, phù hợp: Chỉ điều đúng đắn, hợp lý, hợp với lẽ thường hoặc chuẩn mực.
    • Thuộc về bên tay phải: Chỉ phía bên phải, đối lập với bên trái, thường phía tay thuận của đa số người.
    • Mặt chính, mặt ngoài (của vật): Chỉ mặt chính, mặt thường được sử dụng hoặc trưng bày ra ngoài, thường mịn đẹp hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (bắt buộc):

    • Học sinh phải tuân thủ nội quy nhà trường. (Học sinh bắt buộc phải tuân thủ nội quy nhà trường.)
    • Chúng ta phải bảo vệ môi trường. (Chúng ta cần thiết phải bảo vệ môi trường.)
  • Động từ (chịu, gặp phải):

    • Ông ấy phải một trận ốm nặng. (Ông ấy bị một trận ốm nặng.)
    • Xe tôi phải lỗi lốp giữa đường. (Xe tôi bị lỗi lốp giữa đường.)
  • Tính từ (đúng, hợp lẽ):

    • Làm như vậy phải. (Làm như vậy đúng.)
    • Anh nói rất phải. (Anh nói rất hợp lý.)
  • Tính từ (bên tay phải):

    • Rẽ phảingã tư thứ hai. (Rẽ bên phảingã tư thứ hai.)
    • ấy viết bằng tay phải. ( ấy viết bằng tay phải.)
  • Tính từ (mặt chính):

    • Lau bụimặt phải của tấm thảm. (Lau bụimặt chính của tấm thảm.)
    • Mặt phải của vải thường bóng hơn. (Mặt chính của vải thường bóng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phải chi / Giá phải": Dùng để diễn tả ước muốn, giả định về một điều không thật.

    • Phải chi hôm qua trời không mưa. (Giá hôm qua trời không mưa.)
  • "Phải không?": Cụm từ dùng cuối câu để hỏi, xác nhận lại thông tin, tương đương " đúng không?".

    • Đây nhà bạn, phải không? (Đây nhà bạn, phải không?)
  • "Phải biết": Nhấn mạnh mức độ đáng kể, đáng chú ý.

    • ấy hát phải biết hay! ( ấy hát hay đến mức đáng kinh ngạc!)
Biến thể từ gần giống
  • Phải phép (tính từ): Hợp lệ, được cho phép.

    • Làm việc đó không phải phép. (Làm việc đó không hợp lệ/không được phép.)
  • Phải lòng (động từ): Bắt đầu yêu thương, cảm mến ai đó.

    • Chàng trai phải lòng gái từ cái nhìn đầu tiên. (Chàng trai cảm mến gái từ cái nhìn đầu tiên.)
  • Phải lời (tính từ): Nói đúng, nói trúng ý.

    • Ông ấy nói rất phải lời. (Ông ấy nói rất đúng ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (bắt buộc): Cần, buộc phải, nên.
  • Động từ (chịu, gặp phải): Bị, mắc, gặp.
  • Tính từ (đúng): Đúng, hợp lý, chính đáng.
  • Tính từ (bên phải): Hữu (trong văn chương, như "hữu ngạn": bờ phải).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (đúng): Trái, sai.
  • Tính từ (bên phải): Trái.
  • Tính từ (mặt chính): Trái (mặt trái).
Thành ngữ liên quan
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Nhấn mạnh sự kiên trì thì phải thành công.
  • "Ở hiền gặp lành": Làm điều phải (ở hiền) thì sẽ gặp điều tốt.
  • "Vừa đôi phải lứa": Chỉ một cặp đôi rất xứng đôi vừa lứa, hòa hợp với nhau.
phải

Người lái xe rẽ phải ở ngã tư.

  1. 1 I. đgt. 1. Bắt buộc không thể làm khác được hoặc nhất thiết cần như thế: Tôi phải đi ngay phải đủ điểm mới được lên lớp. 2. Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay: giẫm phải gai ngộ phải gió độc đi phải ngày mưa gió. II. tt. Đúng, phù hợp: điều hay lẽ phải nói chí phải vừa đôi phải lứa không phải như thế.
  2. 2 tt. 1. ở phía tay thường được đa số người dùng cầm công cụ lao động, đối lập với trái: đi bên phải đường rẽ phải. 2. ở mặt chính, thường mịn hơn: mặt phải của tấm vải.