phụ

  1. 1 dt Vợ: Phu quí, phụ vinh (tng).
  2. 2 đgt 1. Không trung thành: Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (ChMTrinh). 2. Cư xử tệ bạc: oản anh tình phụ xôi, cam phụ quýt, người phụ ta (cd).
  3. 3 đgt Giúp thêm vào: Phụ một tay cho chóng xong.
  4. tt, trgt 1. Cộng thêm vào: Diện tích . 2. Không phải chính: Thuế phụ; Anh lái phụ; Sản phẩm phụ; Công trình phụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phụ
Một người thợ phụ đang giúp thợ chính lắp ráp một chiếc bàn.