piétin

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) bệnh nhũn gốc (của lúa, do nấm)
  2. (thú vật học) bệnh cóc (ở chân cừu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "piétin"

piétin
Le fermier inspecte les plants de blé pour détecter le piétin.