potin

danh từ giống đực
  1. (thân mật) sự ồn ào
    • Ivrogne qui fait du potin
      người say rượu làm ồn ào
  2. (thân mật) câu chuyện ngồi lê đôi mách
  3. (kỹ thuật) potin (hợp kim đồng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "potin"

Từ có nhắc đến "potin"

potin
Un ivrogne fait du potin dans la rue.