pietà

danh từ giống cái không đổi
  1. (tôn giáo) tranh Đức Bà đau khổ; tượng Đức Bà đau khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pietà"

pietà
Une pietà en marbre blanc est exposée dans la chapelle.