pied

/paid/
Học thuật
Thân thiện
pied

L'enfant lave son pied dans la baignoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bàn chân: Phần cơ thểcuối chân, dùng để đứng đi lại.
    • Chân (của đồ vật): Phần dưới cùng, chức năng đỡ một vật thể như bàn, ghế, tường, núi.
    • Gốc (cây): Phần thân cây gần mặt đất.
    • Đơn vị đo lường (pied): Đơn vị đo chiều dài cổ của Pháp, tương đương khoảng 32,5 cm.
    • Cụm âm tiết (trong thơ ca): Đơn vị nhịp điệu trong một câu thơ.
Ví dụ sử dụng
  • Bàn chân:
    • Il a mal au pied droit. (Anh ấy bị đau bàn chân phải.)
    • Lavez-vous les pieds avant d'entrer. (Hãy rửa chân trước khi vào.)
  • Chân đồ vật:
    • Le pied de la table est cassé. (Chân bàn bị gãy.)
    • Nous avons campé au pied de la montagne. (Chúng tôi cắm trạichân núi.)
  • Gốc cây:
    • Il s'assit au pied du chêne. (Anh ta ngồi xuống dưới gốc cây sồi.)
  • Đơn vị đo:
    • Cette pièce mesure vingt pieds de long. (Căn phòng này dài hai mươi pied.)
  • Thơ ca:
    • Un alexandrin compte douze pieds. (Một câu thơ alexandrin gồm mười hai cụm âm tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sur un bon pied (avec quelqu'un): mối quan hệ tốt (với ai).
    • Je suis sur un bon pied avec mes nouveaux voisins. (Tôi mối quan hệ tốt với những người hàng xóm mới.)
  • Mettre sur pied: Tổ chức, thành lập.
    • Ils ont mis sur pied un nouveau projet. (Họ đã thành lập một dự án mới.)
  • Prendre pied: Bắt đầu ổn định, đứng vững (ở một nơi mới).
    • L'entreprise prend pied sur le marché asiatique. (Công ty bắt đầu đứng vững trên thị trường châu Á.)
Biến thể từ liên quan
  • Pied-à-terre (danh từ giống đực): Căn nhà nhỏ, thườngthành phố, đểtạm.
    • Ils ont un pied-à-terre à Paris. (Họ có một căn hộ nhỏ ở Paris.)
  • Pied-de-biche (danh từ giống đực): Cái búa nhổ đinh.
  • Pied-de-nez (danh từ giống đực): Cử chỉ chế nhạo (đặt tay lên mũi).
  • Pied-bot (danh từ giống đực): Chân vẹo, tậtchân.
Từ đồng nghĩa
  • Extrémité inférieure: Phần cuối dưới (đối với chân đồ vật, núi).
  • Base: Phần đế, nền tảng.
  • Patte: Chân (của động vật hoặc đồ vật, thân mật hơn).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • À pied: Đi bộ.
    • Je vais au travail à pied. (Tôi đi bộ đến chỗ làm.)
  • De pied en cap: Từ đầu đến chân.
    • Il était armé de pied en cap. (Anh ta được trang bị vũ khí từ đầu đến chân.)
  • Lâcher pied: Lùi bước, bỏ cuộc.
    • Il ne faut pas lâcher pied face aux difficultés. (Không được lùi bước trước khó khăn.)
  • Perdre pied: Mất phương hướng, không theo kịp (nghĩa đen: chìm trong nước).
    • Dans la discussion, il a complètement perdu pied. (Trong cuộc thảo luận, anh ta hoàn toàn mất phương hướng.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un pied dans la tombe: Gần đất xa trời, sắp chết.
    • À son âge, on dit qu'il a un pied dans la tombe. (Ở tuổi của ông ấy, người ta nói ông gần đất xa trời rồi.)
  • Faire du pied à quelqu'un: Đá nhẹ vào chân ai (một cách kín đáo, thường để tán tỉnh).
    • Pendant le dîner, il lui a fait du pied sous la table. (Trong bữa tối, anh ta đã đá nhẹ vào chân ấy dưới gầm bàn.)
  • Mettre les pieds dans le plat: Nói thẳng, hành động một cách vụng về, thiếu tế nhị.
    • Il a mis les pieds dans le plat en posant cette question. (Anh ta đã hành động vụng về khi đặt câu hỏi đó.)
  • Trouver chaussure à son pied: Tìm được người/ thứ vừa ý, hợp với mình.
    • Enfin, elle a trouvé chaussure à son pied. (Cuối cùng, ấy cũng tìm được người hợp ý mình.)
pied

L'enfant lave son pied dans la baignoire.

{{pied}}
danh từ giống đực
  1. bàn chân
    • Pied bot
      bàn chân vẹo
    • pied gauche
      bàn chân trái
  2. chân
    • Les pieds d'une table
      chân bàn
    • Pied d'une montagne
      chân núi
    • Pied d'un mur
      chân tường
    • Pied et tête d'un lit
      chân đầu giường
  3. (săn bắn) vết chân
  4. chân giò
    • Pied de porc
      chân giò lợn
  5. gốc
    • Pied d'un arbre
      gốc cây
    • Dix pieds de vigne
      mười gốc nho, mười cây nho
  6. (khoa (đo lường)) piê (khoảng hơn 30 cm)
  7. (thơ ca) cụm âm tiết
    • Un vers de douze pieds
      câu thơ mười hai cụm âm tiết
    • à pied
      đi bộ
    • au petit pied
      thu nhỏ
    • au pied de la lettre
      xem lettre
    • aux pieds de quelqu'un
      quỳ trước mặt ai
    • avoir bon pied bon oeil
      mạnh chân khỏe tay
    • avoir le pied à l'étrier
      xem étrier
    • avoir le pied marin
      xem marin
    • avoir toujours un pied en l'air
      không ngồi yên chỗ
    • avoir un pied dans la tombe
      gần đất xa trời
    • de la tête aux pieds
      từ đầu đến chân
    • de pied en cap
      xem cap
    • de pied ferme
      xem ferme
    • donner du pied à une échelle
      để cái thang nghiêng thêm (cho vững hơn)
    • en pied
      (nhiếp ảnh) chụp đứng cả người
    • Portrait en pied
      ảnh chụp đứng cả người
    • être sur un bon pied
      trong hoàn cảnh thuận lợi
    • faire des pieds et des mains
      tìm mọi cách (để thành công)
    • faire du pied à quelqu'un
      kín đáo giẫm vào chân ai (để ngầm báo điều ; để ngắm tỏ tình cảm)
    • fouler aux pieds
      xem fouler
    • haut le pied
      mau lên đường!
    • lâcher pied
      xem lâcher
    • lever le pied
      xem lever
    • loger à pied et à cheval
      cho trọ cả người đi bộ người đi ngựa
    • marcher sur les pieds de quelqu'un
      xem thường ai; lấn át ai
    • mettre à pied
      treo việc một thời gian
    • mettre le pied dans la vigne du seigneur
      say khướt
    • mettre les pieds dans le plat
      đề cập vấn đề tế nhị một cách vụng về
    • mettre pied à terre
      xem mettre
    • mettre quelqu'un au pied du mur
      xem mettre
    • mettre quelqu'un sur un bon pied
      tạo điều kiện thuận lợi cho ai
    • mettre sous les pieds
      xéo lên, đạp lên
    • mettre sur pied
      tổ chức, thành lập
    • ne savoir sur quel pied danser
      xem danser
    • nez en pied de marmite
      xem marmite
    • partir du pied gauche
      cương quyết ra đi
    • perdre pied
      xem perdre
    • pied à coulisse (kỹ thuật)
      thước cặp du xích
    • pied de guerre
      tình thế thời chiến
    • pied de paix
      tình thế thời bình
    • pieds et mains liés; pieds et poings liés
      bó tay bó chân
    • prendre pied
      bắt đầu vững chân
    • remettre quelqu'un sur pied
      chữa khỏi bệnh cho ai
    • remettre quelqu'un sur ses pieds
      nâng ai dậy (khi ngã)
    • retomber sur ses pieds
      thoát nạn
    • sécher sur pied
      (nghĩa bóng) héo hon buồn phiền
    • sur le pied de
      ngang với, bằng với
    • troupes à pied
      lục quân
    • trouver chaussure à son pied
      xem chaussure
    • vivre sur un grand pied
      ăn tiêu xa hoa, xài lớn