peser

ngoại động từ
  1. cân
  2. cân nhắc, đắn đo
    • Peser ses paroles
      cân nhắc lời ăn tiếng nói
    • peser le pour et le contre
      xem contre
    • tout bien pesé
      sau khi cân nhắc kỹ
nội động từ
  1. nặng, cân nặng
    • Le platine pèse plus lourd que l'or
      bạch kim nặng hơn vàng
  2. ấn mạnh; kéo mạnh
    • Peser sur un levier
      ấn mạnh cái đòn bẩy xuống
    • peser sur un cordage
      kéo mạnh dây thừng
    • Remords qui pèse sur la conscience
      lòng hối hận trĩu nặng lên lương tâm
    • Une grande responsabilité pèse sur nous
      một trách nhiệm lớn đè nặng lên vai chúng ta
    • Peser sur la décision de quelqu'un
      ảnh hưởng mạnh đến quyết định của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "peser"