peser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cân (một vật): Hành động xác định trọng lượng của một vật bằng cân.
    • Cân nhắc, đắn đo, suy xét kỹ lưỡng: Hành động xem xét một vấn đề, một ý kiến một cách thận trọng kỹ càng trước khi đưa ra quyết định.
  2. Nội động từ:

    • trọng lượng, nặng: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính có một khối lượng cụ thể.
    • Ấn mạnh, đè mạnh, kéo mạnh: Tác dụng một lực mạnh từ trên xuống hoặc theo một hướng.
    • (Nghĩa bóng) Đè nặng, ám ảnh, trĩu nặng: Gây ra cảm giác lo lắng, phiền muộn hoặc gánh nặng tinh thần.
    • ảnh hưởng mạnh, tác động quyết định: Đóng vai trò quan trọng, tạo ra sức ép hoặc ảnh hưởng lớn đến một quyết định hay tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le commerçant pèse les fruits. (Người bán hàng cân trái cây.)
    • Il faut peser les avantages et les inconvénients. (Cần phải cân nhắc những ưu điểm nhược điểm.)
    • Elle pèse soigneusement ses mots avant de parler. ( ấy cân nhắc kỹ lưỡng lời nói của mình trước khi phát biểu.)
  • Nội động từ:

    • Ce colis pèse cinq kilos. (Bưu kiện này nặng năm cân.)
    • Il pèse sur le bouton pour démarrer la machine. (Anh ấy ấn mạnh vào nút để khởi động máy.)
    • La tristesse pèse sur son cœur. (Nỗi buồn đè nặng lên trái tim ấy.)
    • Son opinion pèse beaucoup dans notre décision finale. (Ý kiến của anh ấy ảnh hưởng rất lớn đến quyết định cuối cùng của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peser le pour et le contre": Cân nhắc, đắn đo giữa những mặt lợi hại, những lý do tán thành phản đối.

    • Avant de choisir, il a longuement pesé le pour et le contre. (Trước khi lựa chọn, anh ấy đã cân nhắc rất lâu giữa những mặt lợi hại.)
  • "Tout bien pesé": Sau khi đã cân nhắc mọi thứ một cách kỹ lưỡng.

    • Tout bien pesé, je pense que c'est la meilleure solution. (Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tôi nghĩ đâygiải pháp tốt nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Pesant, -e (tính từ): Nặng nề, nặng trĩu; (nghĩa bóng) tẻ nhạt, buồn chán.
    • Une atmosphère pesante. (Một bầu không khí nặng nề.)
  • Pesée (danh từ): Sự cân; trọng lượng cân được.
    • La pesée des bagages. (Việc cân hành lý.)
  • Peseur, -euse (danh từ): Người cân (hàng hóa).
  • Pèse-personne (danh từ): Cân sức khỏe, cân trọng lượng cơ thể.
    • Monter sur le pèse-personne. (Bước lên cân sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Cân (vật): (nâng lên để ước lượng), (ước lượng trọng lượng).
  • Cân nhắc: (đánh giá), (xem xét), (suy nghĩ về), (cân nhắc).
  • Nặng: ( trọng lượng là).
  • Đè nặng (nghĩa bóng): (làm cho khổ sở), (áp bức, đè nén).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Peser sur:
    • Đè nặng lên, ấn mạnh lên: Peser sur un levier. (Ấn mạnh lên một đòn bẩy.)
    • (Nghĩa bóng) Đè nặng, ám ảnh: Le secret pèse sur sa conscience. (Bí mật đè nặng lên lương tâm anh ta.)
    • Ảnh hưởng mạnh đến: Plusieurs facteurs pèsent sur l'économie. (Nhiều yếu tố ảnh hưởng mạnh đến nền kinh tế.)
Thành ngữ liên quan
  • Peser ses mots / ses paroles: Cân nhắc, chọn lọc từng lời nói một cách thận trọng.
    • En diplomatie, il est crucial de peser ses mots. (Trong ngoại giao, việc cân nhắc lời nóirất quan trọng.)
  • Faire peser une menace sur quelqu'un/quelque chose: Đe dọa, gây ra mối đe dọa đối với ai/cái gì.
    • La crise fait peser une menace sur l'emploi. (Cuộc khủng hoảng đe dọa đến việc làm.)
ngoại động từ
  1. cân
  2. cân nhắc, đắn đo
    • Peser ses paroles
      cân nhắc lời ăn tiếng nói
    • peser le pour et le contre
      xem contre
    • tout bien pesé
      sau khi cân nhắc kỹ
nội động từ
  1. nặng, cân nặng
    • Le platine pèse plus lourd que l'or
      bạch kim nặng hơn vàng
  2. ấn mạnh; kéo mạnh
    • Peser sur un levier
      ấn mạnh cái đòn bẩy xuống
    • peser sur un cordage
      kéo mạnh dây thừng
    • Remords qui pèse sur la conscience
      lòng hối hận trĩu nặng lên lương tâm
    • Une grande responsabilité pèse sur nous
      một trách nhiệm lớn đè nặng lên vai chúng ta
    • Peser sur la décision de quelqu'un
      ảnh hưởng mạnh đến quyết định của ai