piloter

ngoại động từ
  1. dẫn, lái (tàu, máy bay, xe)
  2. (nghĩa bóng) dẫn đường
    • Piloter un étranger
      dẫn đường cho một người nước ngoài
ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đóng cọc (nhà sàn)
    • Piloter un terrain
      đóng cọc trên đám đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "piloter"