pilou
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Vải bông: Một loại vải dệt từ sợi bông, thường có bề mặt mềm mại và thoáng khí.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực: (Chiếc áo sơ mi này làm bằng vải bông, nó rất thoải mái.) (Anh ấy thích ga trải giường bằng vải bông vì sự mềm mại của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "du pilou": (chỉ loại vải) vải bông. (Cửa hàng này bán vải bông chất lượng cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Coton (danh từ giống đực): bông, sợi bông, vải bông (từ thông dụng và tổng quát hơn).
- Flanelle (danh từ giống cái): vải flannel, một loại vải bông mềm, thường được cào xước cho bề mặt mịn.
Từ đồng nghĩa
- Tissu en coton: vải bằng cotton.
- Étoffe de coton: hàng vải bằng bông.