bile

/'bail/
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) mật (do gan tiết ra)
  2. sự buồn bực
  3. sự cáu giận
    • décharger sa bile
      xem décharger
    • échauffer la bile à quelqu'un
      xem échauffer
    • modérer (tempérer) la bile
      làm bớt giận
    • se faire de la bile
      (thân mật) băn khoăn lo lắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bile"

bile
Il a des problèmes de foie et sa bile est trop épaisse.