poilu

tính từ
  1. lông; đầy lông, lông lá
    • Main poilue
      bàn tay lông lá
  2. dài lông
    • étoffe poilue
      vải dài lông
danh từ giống đực
  1. lính (trong) đại chiến thứ 1

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "poilu"

poilu
Le poilu écrit une lettre à sa famille depuis la tranchée.