partie

Học thuật
Thân thiện
partie

Une fille joue une partie de cartes avec son frère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phần, bộ phận: Chỉ một phần tử, một đoạn, hoặc một khu vực cụ thể của một tổng thể lớn hơn.
    • Chuyên môn, ngành, lĩnh vực: Chỉ một lĩnh vực kiến thức, kỹ năng hoặc hoạt động cụ thể ai đó tham gia.
    • Cuộc (chơi, thi đấu, giải trí): Chỉ một hoạt động tính chất giải trí, thi đấu hoặc một sự kiện được tổ chức với mục đích cụ thể.
    • Bên (trong một vụ việc, tranh chấp): Chỉ một cá nhân hoặc nhóm tham gia vào một vụ kiện, thỏa thuận hoặc xung đột.
    • (trong âm nhạc): Chỉ phần nhạc dành riêng cho một loại nhạc cụ hoặc giọng hát cụ thể trong một bản nhạc hòa tấu hoặc hợp xướng.
    • (Số nhiều, thông tục) Cơ quan sinh dục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les parties du corps. (Các bộ phận của cơ thể.)
    • Être très fort dans sa partie. (Rất giỏi trong chuyên môn của mình.)
    • Une partie de cartes. (Một ván bài.)
    • Les parties en litige. (Các bên tranh chấp.)
    • La partie de violon dans ce concerto. ( violin trong bản concerto này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire partie de: Là một phần của, thuộc về (một nhóm, tổ chức).
    • Il fait partie de l'équipe. (Anh ấymột phần của đội / thuộc về đội.)
  • Prendre à partie: Buộc tội, chỉ trích, đổ trách nhiệm cho ai.
    • Le journal l'a pris à partie dans son article. (Tờ báo đã chỉ trích anh ta trong bài báo.)
  • Abandonner la partie: Bỏ cuộc, từ bỏ.
    • Face aux difficultés, il a abandonné la partie. (Đối mặt với khó khăn, anh ấy đã bỏ cuộc.)
  • Gagner/Perdre la partie: Thắng/Thua cuộc.
    • Notre équipe a gagné la partie. (Đội của chúng tôi đã thắng cuộc.)
  • Avoir affaire à forte partie: Phải đối mặt với một đối thủ mạnh, một địch thủ đáng gờm.
    • En le défiant, tu as affaire à forte partie. (Khi thách thức hắn, anh đang phải đối mặt với một đối thủ mạnh đấy.)
  • Partie nulle: Ván hòa, trận hòa.
    • Le match s'est terminé par une partie nulle. (Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Partiel (adj): Một phần, cục bộ, không hoàn toàn.
    • Un emploi partiel. (Một công việc bán thời gian.)
  • Partiellement (adv): Một phần, phần nào.
    • Le projet est partiellement financé. (Dự án được tài trợ một phần.)
  • Partitif (adj, nm): (Thuộc về) từ chỉ một phần; (ngữ pháp) mạo từ chỉ phần.
    • Du, de la, des sont des articles partitifs. (Du, de la, des là những mạo từ chỉ phần.)
Từ đồng nghĩa
  • Section (nf): Phần, khu vực, tiết đoạn.
  • Segment (nm): Đoạn, phân khúc.
  • Domaine (nm): Lĩnh vực, địa hạt.
  • Match (nm): Trận đấu (thể thao).
  • Manche (nf): Ván, hiệp (trong một trận đấu).
Thành ngữ liên quan
  • La partie est égale/inégale: Cuộc đấu cân sức/không cân sức.
    • Avec ces règles, la partie n'est pas égale. (Với những luật lệ này, cuộc đấu không cân sức.)
  • Partie de plaisir: Cuộc vui chơi, chuyến đi chơi thú vị (thường dùng với nghĩa mỉa mai khi mọi thứ không suôn sẻ).
    • Ce voyage en voiture sous la pluie était une vraie partie de plaisir! (Chuyến đi bằng ô dưới trời mưa này đúngmột "cuộc vui" thật đấy!)
partie

Une fille joue une partie de cartes avec son frère.

tính từ giống cái
  1. xem parti
danh từ giống cái
  1. phần, bộ phận
    • Les parties du corps
      các bộ phận của cơ thể
  2. chuyên môn, ngành
    • Être très fort dans sa partie
      rất giỏi trong chuyên môn của mình
  3. cuộc (chơi, đấu)
    • Partie de chasse
      cuộc đi săn
    • La partie n'est pas égale
      cuộc đấu không cân sức
    • Abandonner la partie
      bỏ cuộc
  4. (thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) ván, hội; hiệp
  5. bên
    • Les parties en litige
      các bên tranh chấp
  6. (âm nhạc)
  7. (số nhiều, (thông tục)) cơ quan sinh dục
    • avoir affaire à forte partie
      gặp một đối thủ mạnh
    • en partie
      một phần
    • faire partie de
      trong số những; thuộc về
    • faire partie nulle
      hòa, không được không thua
    • gagner la partie
      được
    • partie d'honneur
      ván quyết định, hiệp quyết định
    • partie fine
      xem fin
    • parties du discours
      xem discours
    • parties honteuses
      xem honteux
    • parties naturelles
      xem naturel
    • parties nobles
      xem noble
    • perdre la partie
      thua
    • prendre à partie
      buộc tội, đổ trách nhiệm cho