posée

Học thuật
Thân thiện
posée

Une libellule est posée sur une feuille de nénuphar.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Féminin de 'posé'):
    • Điềm tĩnh, bình tĩnh: Chỉ trạng thái hoặc tính cách của một người (nữ) luôn giữ được sự bình tĩnh, suy nghĩ chín chắn hành động thận trọng.
    • Ổn định, vững vàng: Mô tả một vật hoặc tình huống được đặt một cách chắc chắn, cân bằng không bị dao động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est une femme très posée. ( ấymột người phụ nữ rất điềm tĩnh.)
    • Sa réponse était posée et réfléchie. (Câu trả lời của ấy rất bình tĩnh suy nghĩ chín chắn.)
    • La statue est posée sur un piédestal solide. (Bức tượng được đặt trên một bệ đỡ vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'une voix posée": với một giọng nói điềm tĩnh, bình thản.

    • Elle a annoncé la nouvelle d'une voix posée. ( ấy thông báo tin tức với một giọng nói điềm tĩnh.)
  • "un regard posé": một cái nhìn bình tĩnh, đầy suy nghĩ.

    • Il l'observait d'un regard posé. (Anh ấy quan sát với một cái nhìn bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Posé (adj, giống đực): Điềm tĩnh, bình tĩnh (dạng giống đực của từ).

    • un homme posé (một người đàn ông điềm tĩnh)
  • Posément (adv): Một cách điềm tĩnh, thong thả.

    • Elle a répondu posément. ( ấy đã trả lời một cách điềm tĩnh.)
  • Pose (n, giống cái): Tư thế, dáng đứng/ngồi; sự đặt để.

    • une pose élégante (một dáng điệu thanh lịch)
Từ đồng nghĩa
  • Calme: bình tĩnh, yên lặng.
  • Réfléchi: suy nghĩ chín chắn, thận trọng.
  • Sérieux: nghiêm túc, đứng đắn.
  • Stable: ổn định, vững vàng.
Từ trái nghĩa
  • Impulsive: bốc đồng, hấp tấp.
  • Agité: xao động, không yên.
  • Nerveux: căng thẳng, lo lắng.
  • Instable: không ổn định, bấp bênh.
posée

Une libellule est posée sur une feuille de nénuphar.

tính từ giống cái
  1. xem posé