positif

tính từ
  1. chắc, xác thực
    • On en a parlé, mais il n'y a rien de positif
      người ta nói đến việc đó, nhưng chưa chắc
  2. thiết thực
    • Avantages positifs
      lợi ích thiết thực
  3. thuận
    • Réponse positive
      câu trả lời thuận
    • Sens positif
      (toán học) chiều thuận
  4. tích cực
    • Esprit positif
      đầu óc tích cực
  5. thực định
    • Droit positif
      pháp luật thực định
  6. (triết học) thực chứng
    • Connaissances positives
      tri thức thực chứng
  7. (vật lý) nhiếp ảnh; toán học dương
    • électricité positive
      điện dương
    • Nombres positifs
      số dương
    • Pôle positif
      cực dương
    • épreuve positive
      (nhiếp ảnh) bản dương
  8. (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên
    • Adjectif positif
      tính từ cấp nguyên
danh từ giống đực
  1. cái thiết thực
  2. (nhiếp ảnh) bản dương
  3. (ngôn ngữ học) cấp nguyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "positif"

positif
Le test médical a donné un résultat positif.