poterie

danh từ giống cái
  1. gốm; đồ gốm
  2. gốm
  3. nghề gốm
  4. bát đĩa (kim lọai)
    • Poterie d'étain
      bát đĩa thiếc
  5. ống sành (dùng làm ống khói, ống máng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "poterie"

poterie
L'enfant façonne un petit bol en poterie.