poulet

danh từ giống đực
  1. gà tơ, gà giò
  2. (thân mật) thư tình
  3. cháu yêu, em yêu (tiếng âu yếm)
  4. (từ lóng) cảnh sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poulet"

poulet
Un enfant caresse un poulet dans la ferme.