boulot

tính từ
  1. (thân mật) to ngắn; to thấp
    • Pain boulot
      bánh mì ngắn
    • Une femme boulotte
      một to thấp
danh từ giống đực
  1. (thông tục) việc làm, công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "boulot"

Từ có nhắc đến "boulot"

boulot
Le boulot occupe toute sa journée.