pourrir

nội động từ
  1. thối, ủng, mục, mủn
    • Des racines qui pourrissent
      rễ thối
  2. hư hỏng, tệ hại đi
    • Pourrir dans le vice
      hư hỏng trong tật xấu
    • Situation qui pourrit
      tình hình tệ hại đi
  3. chết gí (ở một nơi)
    • Pourrir en prison
      chết gí trong
ngoại động từ
  1. làm thối, làm ủng, làm mục, làm mủn
    • L'eau pourrit le bois
      nước làm mục gỗ
  2. làm hư, làm hỏng
    • L'oisiveté pourrit les hommes
      sự nhàn rỗi làm hư người ta
    • Mère qui pourrit son enfant
      mẹ làm hư con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pourrir"

Từ có nhắc đến "pourrir"