prône

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) bài tuyên giáo (của linh mụcnhà thờ mỗi ngày chủ nhật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prône"

prône
Le prône est un moment important de la messe dominicale.