prayer

/preə/
danh từ
  1. kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
    • to say one's prayers
      cầu kinh, đọc kinh
    • to kneel down in prayer
      quỳ xuống cầu kinh
  2. ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện
    • morning prayers
      lễ cầu kinh buổi sáng
    • evening prayers
      lễ cầu kinh buổi chiều
  3. lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin
  4. người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "prayer"

Từ có nhắc đến "prayer"

prayer
The child says a prayer before bedtime.