petition

/pi'tiʃn/
danh từ
  1. sự cầu xin, sự thỉnh cầu
  2. đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị
  3. (pháp ) đơn
ngoại động từ
  1. làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho
nội động từ
  1. cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
    • to petition for something
      thỉnh cầu cái ; kiến nghị cái
    • to petition to be allowed to do something
      xin phép được làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

petition
A group of citizens signs a petition at a community center.