precept

/'pri:sept/
danh từ
  1. châm ngôn
  2. lời dạy, lời giáo huấn
  3. mệnh lệnh, lệnh; (pháp ) trát
  4. lệnh tổ chức bầu cử
  5. lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...)
  6. (tôn giáo) giới luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

precept
He followed the simple precept of treating others as he wished to be treated.