profession
/profession/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nghề nghiệp: Một loại công việc đòi hỏi kiến thức chuyên môn, đào tạo chính quy và thường có các tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp. Đặc biệt là các nghề trong lĩnh vực khoa học, nghệ thuật, giáo dục hoặc y tế.
- Sự tuyên bố, lời công khai: Hành động công khai tuyên bố niềm tin, cảm xúc hoặc ý kiến của một người.
- Lời tuyên thệ, sự xác nhận niềm tin: (Trong tôn giáo) Lời tuyên bố long trọng về đức tin hoặc sự tin theo một tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Nghề nghiệp):
- Teaching is a respected profession. (Giảng dạy là một nghề nghiệp được tôn trọng.)
- He chose law as his profession. (Anh ấy đã chọn luật làm nghề nghiệp của mình.)
- Danh từ (Sự tuyên bố):
- Her profession of love surprised everyone. (Lời tuyên bố tình yêu của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên.)
- Danh từ (Lời tuyên thệ):
- The ceremony included a profession of faith. (Buổi lễ bao gồm một lời tuyên thệ đức tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
- The profession: Dùng để chỉ toàn bộ những người cùng hành nghề trong một lĩnh vực chuyên môn cụ thể.
- The legal profession is debating the new reforms. (Giới luật sư đang tranh luận về những cải cách mới.)
- By profession: Dùng để mô tả công việc chính của một người.
- She is an engineer by profession. (Chuyên môn của cô ấy là kỹ sư.)
Biến thể và từ gần giống
- Professional (adj): (thuộc về) chuyên nghiệp, nghề nghiệp.
- He maintains a professional attitude at work. (Anh ấy giữ thái độ chuyên nghiệp tại nơi làm việc.)
- Professional (n): Người hành nghề chuyên nghiệp, chuyên gia.
- The conference was attended by professionals from various fields. (Hội nghị có sự tham dự của các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.)
- Professionalism (n): Tính chuyên nghiệp, phẩm chất nghề nghiệp.
- Her professionalism is highly valued by her colleagues. (Tính chuyên nghiệp của cô ấy được các đồng nghiệp đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
- Nghề nghiệp: Occupation, career, vocation, field.
- Sự tuyên bố: Declaration, avowal, affirmation, statement.
Thành ngữ liên quan
- The oldest profession: (Thành ngữ, thường dùng với ý mỉa mai) Chỉ nghề mại dâm, được cho là nghề lâu đời nhất.
- The novel explores the lives of women in what some call the oldest profession. (Cuốn tiểu thuyết khám phá cuộc sống của những người phụ nữ trong cái mà một số người gọi là nghề lâu đời nhất.)
danh từ
- nghề, nghề nghiệp
- liberal professionsnhững nghề tự do
- (the profession) những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép
- sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ
- (tôn giáo) sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo...); lời thề tin theo
- professions of fulthnhững lời tuyên bố tín ngưỡng