prolix

/prolix/
tính từ
  1. dài dòng, dông dài; rườm rà
    • a prolix speech
      một bài diễn văn dài dòng
    • a prolix author
      một tác giả dông dài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "prolix"

Từ có nhắc đến "prolix"

prolix
The editor sighed at the prolix manuscript.