diffuse

/di'fju:s/
tính từ
  1. (vật ) khuếch tán
    • diffuse light
      ánh sáng khuếch tán
  2. rườm rà, dài dòng (văn)
ngoại động từ
  1. truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến
    • to diffuse knowledge
      truyền bá kiến thức
  2. (vật ) khuếch tán (ánh sáng)
nội động từ
  1. tràn, lan
  2. (vật ) khuếch tán (ánh sáng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "diffuse"

diffuse
The light from the lamp is soft and diffuse.