suggest

/sə'dʤest/
ngoại động từ
  1. gợi, làm nảy ra trong trí
    • an idea suggested itself to me
      một ý nảy ra trong óc tôi
  2. đề nghị
    • to suggest meeting
      đề nghị họp
  3. đưa ra giả thuyết
  4. (pháp ) đề nghị thừa nhận
    • I suggest that you were aware of what was happening
      tôi đề nghị ông hãy thừa nhận ông biết chuyện xảy ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "suggest"

suggest
The teacher suggests a fun activity for the class.