offer

/'ɔfə/
danh từ
  1. sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm
  2. sự chào hàng
  3. sự trả giá
  4. lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào
ngoại động từ
  1. biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
    • to offer someone something
      biếu ai cái
  2. xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn
    • to offer to help somebody
      xung phong, giúp đỡ ai
  3. đưa ra bán, bày ra bán (hàng)
  4. giơ ra, chìa ra, đưa ra mời
    • to offer one's hand
      giơ tay ra (để bắt)
    • to offer a few remarks
      đưa ra một vài câu nhận xét
  5. đưa ra đề nghị
    • to offer a plan
      đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch
  6. dạm, hỏi, ướm
nội động từ
  1. cúng
  2. xảy ra, xảy đến, xuất hiện
    • as opportunity offers
      khi dịp (xảy ra)

Idioms

  • to offer battle
    nghênh chiến
  • to offer resistance
    chống cự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

offer
The customer makes a generous offer to help the elderly woman with her groceries.