psalter
Danh từ: - Sách Thánh Vịnh: "psalter" chỉ một bộ sưu tập các Thánh Vịnh (Psalms) được dùng trong phụng vụ hoặc các nghi lễ tôn giáo, thường trong Kitô giáo. Đây là một cuốn sách hoặc bản thảo chứa các bài hát, lời cầu nguyện từ sách Thánh Vịnh trong Kinh Thánh.
- (Nhà sư mang một cuốn sách Thánh Vịnh cổ đến nhà nguyện mỗi sáng.)
- (Cuốn sách Thánh Vịnh được tô điểm từ thế kỷ 13 này là một kiệt tác nghệ thuật thời Trung Cổ.)
"to read from the psalter": đọc từ sách Thánh Vịnh.
- During the service, the priest read from the psalter. (Trong buổi lễ, linh mục đã đọc từ sách Thánh Vịnh.)
"to chant the psalter": hát hoặc tụng các Thánh Vịnh từ cuốn sách này.
- The choir chanted the psalter in Latin. (Dàn hợp xướng đã tụng các Thánh Vịnh bằng tiếng Latinh.)
Psalmodic (adj): thuộc về Thánh Vịnh hoặc cách tụng Thánh Vịnh.
- The psalmodic tradition in the monastery is very old. (Truyền thống tụng Thánh Vịnh trong tu viện rất cổ xưa.)
Psalmist (n): người viết Thánh Vịnh (thường chỉ vua David).
- King David is considered a great psalmist. (Vua David được coi là một người viết Thánh Vịnh vĩ đại.)
- Hymnal: sách thánh ca (tập hợp các bài hát tôn giáo, nhưng không nhất thiết là Thánh Vịnh).
- Prayer book: sách cầu nguyện (có thể bao gồm Thánh Vịnh nhưng rộng hơn).
Không có phrasal verbs trực tiếp cho "psalter". Tuy nhiên, có thể dùng: - To use a psalter: sử dụng một cuốn sách Thánh Vịnh. - He used a psalter for his daily prayers. (Anh ấy đã sử dụng một cuốn sách Thánh Vịnh cho những lời cầu nguyện hàng ngày.)
Không có thành ngữ phổ biến chứa "psalter". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh tôn giáo: - "To sing from the same psalter": (nghĩa bóng) cùng chung quan điểm hoặc niềm tin. - The two priests sang from the same psalter on matters of faith. (Hai linh mục cùng chung quan điểm về các vấn đề đức tin.)