pour

/pɔ:/
Học thuật
Thân thiện
pour

It's pouring outside, so she puts on her raincoat.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Rót, đổ, giội, trút: Hành động làm cho chất lỏng hoặc vật nhỏ, rời chảy từ vật chứa này sang vật chứa khác hoặc xuống một bề mặt.
    • Thổ lộ, bộc lộ, trút ra (nghĩa bóng): Nói ra hoặc thể hiện cảm xúc, suy nghĩ một cách dồn dập chân thành.
  2. Nội động từ:

    • Đổ, chảy tràn: Chỉ sự chảy mạnh liên tục của chất lỏng.
    • Mưa như trút: Mưa rất to nặng hạt.
    • Đổ về, kéo đến (đám đông): Di chuyển với số lượng lớn liên tục.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • She poured the tea into a cup. ( ấy rót trà vào tách.)
    • The factory poured waste into the river. (Nhà máy đổ chất thải ra sông.)
    • He poured his heart out to his best friend. (Anh ấy đã trút hết nỗi lòng với người bạn thân nhất.)
  • Nội động từ:

    • Water poured from the broken pipe. (Nước chảy tràn ra từ đường ống vỡ.)
    • Look outside! It's pouring. (Nhìn ra ngoài kìa! Trời đang mưa như trút.)
    • Fans poured into the stadium before the match. (Người hâm mộ đổ về sân vận động trước trận đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pour cold water on something" (thành ngữ): làm nguội lòng nhiệt tình, phản đối hoặc làm giảm sự hào hứng về một ý tưởng.

    • He poured cold water on our plan to start a business. (Anh ta đã giội gáo nước lạnh vào kế hoạch khởi nghiệp của chúng tôi.)
  • "pour oil on troubled waters" (thành ngữ): dùng lời lẽ nhẹ nhàng, khôn khéo để làm dịu một cuộc tranh cãi hoặc tình huống căng thẳng.

    • She's good at pouring oil on troubled waters during team conflicts. ( ấy giỏi xoa dịu những căng thẳng trong nhóm khi mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourer (danh từ): người rót; vật dùng để rót (như bình rót rượu).
  • Pouring (tính từ): mô tả mưa rất to. (Một ngày mưa như trút nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: Decant (rót nhẹ nhàng, gạn), tip (đổ, nghiêng đổ), spill (làm đổ, tràn).
  • Nội động từ (mưa): Rain heavily, bucket down (mưa xối xả).
  • Nội động từ (đám đông): Stream (chảy thành dòng), flood in (tràn vào), swarm (kéo đến đông đảo).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pour forth: tuôn ra, trào ra (chất lỏng, lời nói, cảm xúc).
    • The crowd poured forth from the exits. (Đám đông tuôn ra từ các lối thoát.)
  • Pour in: đổ dồn về, tràn vào (thư từ, đơn đặt hàng, người).
    • Donations poured in after the disaster was announced. (Các khoản quyên góp đổ dồn về sau khi thảm họa được công bố.)
  • Pour out: rót ra; trút ra, bày tỏ hết (cảm xúc).
    • She poured out a glass of juice for everyone. ( ấy rót một ly nước trái cây cho mỗi người.)
    • He poured out his worries to the counselor. (Anh ấy đã trút bỏ hết những lo lắng của mình với chuyên gia tư vấn.)
Thành ngữ liên quan
  • "It never rains but it pours": Họa vô đơn chí (Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí).
    • First my car broke down, and then I lost my wallet. It never rains but it pours! (Đầu tiên xe tôi hỏng, sau đó tôi lại mất . Đúng họa vô đơn chí!)
pour

It's pouring outside, so she puts on her raincoat.

ngoại động từ
  1. rót, đổ, giội, trút
    • to pour coffee into cups
      rót cà phê vào tách
    • river pours itself into the sea
      sông đổ ra biển
    • to pour cold water on someone's enthusiasm
      (nghĩa bóng) giội gáo nước lạnh vào nhiệt tình của ai
  2. (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra
    • to pour one's sorrows into somebody's heart
      thổ lộ hết nỗi buồn với ai
nội động từ
  1. đổ, chảy tràn
  2. ((thường) + down) mưa như trút
    • it is pouring; it is pouring down; it is pouring with rain
      mưa như trút

Idioms

  • to pour forth
    đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...)
  • to pour in
    đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về
  • to pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters
    (nghĩa bóng) lấy lời lẽ nhẹ nhàng khuyên nhủ cho an tâm ( làm nguôi cơn giận...)
  • it never rains but it pours
    phúc bất trùng lai hoạđơn chí
danh từ
  1. trận mưa như trút
  2. mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ra)