purée

/'pjuərei/
danh từ giống cái
  1. món nghiền
    • Purée de pommes de terre
      món khoai tây nghiền
  2. (thông tục) sự túng bấn, sự bần cùng
    • Être dans la purée
      sống trong cảnh túng bấn
    • purée de pois
      sương mù đặc
    • purée de septembre
      (thân mật) rượu nho
thán từ
  1. khốn khổ thay!
tímh từ
  1. (thông tục) khốn khổ, thảm hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "purée"

purée
Une cuillère en bois mélange la purée de pommes de terre dans une casserole.